THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CỰC HAY

THÀNH NGỮ TIẾNG ANH CỰC HAY


1 As black as crow……………..Đen như quạ

2 As busy as a bee……………….Chăm chỉ như ong

3 As cunning as a fox………….Ranh như cáo

4 As fat as a big………….Béo như lợn

5 As fierce as a lion……………Giữ như cọp

6 As fierce as a tiger………..Ác như hùm

7 As slippery as an eel………….Trơn như lươn

8 As slow as a tortoise………….Chậm như rùa

9 As slow as a snail………….Chậm như sên

10 As stink as a polecat………Hôi như chồn

11 As thick as ants……….Đông như kiến

12 As wet as a drowned rat……..Ướt như chuột lột

13 Like water off a duck’s back……….Như nước đổ đầu vịt

14 To fight like cat and dog…………….Đánh nhau như chó với mèo

15 To sing like a bird…………..Hót như chim

16 To stick like a leech…………….Bám dai như đỉa

17 To swim like a fish……………Bơi như rái cá


Previous
Next Post »